vòn vọt

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Nhanh nhẹn, linh hoạt, nhanh như vọt: "vòn vọt" mô tả sự di chuyển hoặc hành động với tốc độ cao, đột ngột, thường mang sắc thái mạnh mẽ bất ngờ.
    • Đầy sinh lực, tràn trề năng lượng: Dùng để chỉ trạng thái hoạt động hăng hái, không chậm trễ.
dụ sử dụng
  • (Anh ta chạy rất nhanh, như bay ra khỏi nhà.)
  • (Đứa trẻ nhảy nhót linh hoạt, nhanh nhẹn trên sân.)
  • ( ấy làm việc hăng say, không ngừng nghỉ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "vòn vọt như": So sánh với tốc độ của một vật hoặc hiện tượng.
    • chạy vòn vọt như tên bắn. ( chạy nhanh như mũi tên.)
  • "vòn vọt không kịp thở": Nhấn mạnh sự nhanh chóng đến mức không thời gian nghỉ.
    • Công việc vòn vọt không kịp thở. (Công việc diễn ra quá nhanh, không thời gian nghỉ ngơi.)
Biến thể từ gần giống
  • Vọt (tính từ, phó từ): nhanh, mạnh, đột ngộttừ gốc của "vòn vọt".
    • chạy vọt lên. ( chạy nhanh lên phía trước.)
  • Vòn (tính từ, phương ngữ): nhanh nhẹn, linh hoạtthường dùng kết hợp với "vọt".
    • Thằng vòn vọt lắm. (Thằng rất nhanh nhẹn.)
  • Nhảy vọt: hành động nhảy nhanh, mạnh.
    • Con mèo nhảy vọt qua tường. (Con mèo nhảy nhanh qua tường.)
Từ đồng nghĩa
  • Nhanh nhẹn: linh hoạt, không chậm chạp.
  • Lanh lợi: thông minh nhanh nhẹn trong hành động.
  • Tốc lực: tốc độ cao, mạnh mẽ.
Thành ngữ liên quan
  • Vòn vọt như gió: nhanh như gió thổi.
    • Cậu chạy vòn vọt như gió qua sân. (Cậu chạy nhanh như gió lướt qua sân.)